Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing

Luyện thi IELTS cấp tốc | Học TOEIC Online | TOPPY > Luyện Thi Ielts > Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing

Sau series luyện từ vựng IELTS speaking 8+. Toppy tiếp tục gửi đến các bạn cũng như cộng đồng luyện thi IELTS bộ từ vựng chuyên ngành.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing cũng giống như từ vựng tiếng Anh các chuyên ngành khác. Để dịch tốt tiếng Anh chuyên ngành, thì người học không chỉ nắm vững từ vựng cơ bản trong ngành mà còn phải sử dụng đúng từ, đúng ngữ nghĩa, ngữ cảnh. Sau đây, cùng Toppy ôn lại vốn từ vựng cơ bản về lĩnh vực Marketing – một trong những chuyên ngành vô cùng rộng và “hot” hiện nay nhé.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING

STT
Liên quan đến quảng cáo âm thanh, hình ảnh, nội dung
1 Ad slicks: Các mẫu quảng cáo được làm sẵn
2 Photomatic: P/p chụp ảnh minh hoạ trực tiếp
3 Preferred position: Vị trí quảng cáo ưu tiên
4 Audio: Quảng cáo bằng âm thanh
5 Average frequency: Tần suất trung bình
6 Spot: Đoạn, mẩu quảng cáo truyền hình
7 Camera-ready: Sẵn sàng cho làm phim
8 Color separation: Tách màu
9 Camera separation: Tách màu, tạo phim negative
10 Film negative: Phim âm bản, làm âm bản phim
11 Graphic designer: Thiết kế đồ hoạ
12 Broadsheet: Biểu ngữ, giấy in một mặt
13 Animatic: Phần vẽ mô tả kịch bản outlines
14 Answer print: Bản in thử để khách hàng ký duyệt
15 Proof: In thử trước khi đưa vào in hàng loạt
16 Media buyer: Người mua sản phẩm truyền thông
17 Media mix: Truyền thông hỗn hợp,
18 Media vehicle: Kênh truyền thông
19 Guaranteed circulation: Số lượng phát hành đảm bảo
20 Interlock: Lồng âm, lồng tiếng cho phim quảng cáo
21 Jingle: Nhạc nền phim quảng cáo
22 Offset lithography: Phương pháp in offset dùng lô in.
23 Composition: Thành phần, nội dung mẫu quảng cáo
24 Gatefold: Tờ gấp, tờ rơi
25 Billboard: Biểu bảng
26 Body copy: Viết nội dung thân bài cho quảng cáo
27 Copy platform: Cơ sở lời tựa
28 Database: Cơ sở dữ liệu
29 Display advertising: Quảng cáo trưng bày
30 Dummy: Bản duyệt trước khi triển khai
31 Editor: Người biên tập
32 Cover date: Ngày đăng báo
33 On-sale date: Ngày đăng tải
34 News release: Ra tin, phát hành tin trên báo
35 Preproduction: Tiền sản xuất
Từ vựng quảng cáo chung
1 Advertiser: Khách hàng, người sử dụng quảng cáo
2 Advertising agency: Công ty quảng cáo, đại diện quảng cáo
3 Advertising appeal: Sức hút của quảng cáo
4 Advertising campaign: Chiến dịch quảng bá
5 Advertising environment: Môi trường quảng cáo
6 Advertising objectives: Mục tiêu quảng bá
7 Advertising plan: Kế hoạch quảng bá
8 Advertising research: Nghiên cứu quảng cáo
9 Advertising strategy: Chiến lược quảng cáo
10 Agency network: Hệ thống các công ty quảng cáo
11 Agency of record: Bộ phận đăng ký, book quảng cáo
12 Brainstorming: Lên ý tưởng
13 Brand: Thương hiệu
14 Brand development index (BDI): Chỉ số phát triển thương hiệu
15 Brand loyalty: Mức độ trung thành với thương hiệu
16 Attention value: Đánh giá mức độ tập trung
17 Integrated marketing communications (IMC): Truyền thông phối hợp với marketing
18 International advertising: Quảng cáo quốc tế (cho quốc gia khác)
19 Bursting: Thường xuyên và liên tục
20 Business advertising: Quảng cáo dành cho đối tượng Business
21 Buying center: Bộ phận mua dịch vụ
22 Call to action: Lời kêu gọi hành động
23 Carrying effect: Hiệu quả thực hiện chiến dịch
24 Collateral sales material: Công cụ hỗ trợ kinh doanh trong QC
25 Combination rate: Chi phí quảng cáo tổng hợp
26 Commission: Hoa hồng quảng cáo
27 Communication objectives: Mục tiêu truyền thông
28 Comparative parity method: Phương pháp luận lập kế hoạch so sánh
29 Consumer advertising: Quảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng
30 Consumer market: Thị trường của đối tượng tiêu dùng
31 Corporation public relations: Làm quan hệ công chúng ở mức công ty
32 Cost per point (CPP): Chi phí phải trả để đạt điểm rating
33 Creative strategy: Chiến lược sáng tạo
34 Event sponsorship: Tài trợ sự kiện
35 Execution: Sản phẩm quảng cáo thực tế
36 Flat rate: Giá quảng cáo không có giảm giá
37 Flexography: Kỹ thuật in phức hợp bằng khuôn mềm
38 Full-service advertising agency: Đại diện quảng cáo độc quyền
39 Globalization: Toàn cầu hoá quảng cáo: thông điệp v.v
40 Lifestyle: Lối sống, Thói quen trong cuộc sống
41 Limited-service advertising agency: Đại lý quảng cáo nhỏ lẻ
42 Local advertising: Quảng cáo tại địa phương
43 Makegood: Quảng cáo thiện chí, hỗ trợ, đền bù.
44 Market research: Nghiên cứu thị trường
45 Market segment: Phân khúc thị trường
46 Marketing: Làm thị trường, lên chiến lược thị trường
47 Marketing concept: Khái niệm về làm thị trường
48 Marketing plan: Kế hoạch thị trường
49 Mass marketing: Làm thị trường trên quy mô lớn, tổng thể
50 Message research: Nghiên cứu thông điệp
51 Objective and task method: Phương pháp luận mục tiêu và ngân sách
52 Personal selling: Bán hàng cá nhân, trực tiếp
53 Barter: Phương thức trao đổi hàng, dịch vụ
54 Behavior segmentation: Phân khúc theo thị hiếu khách hàng
55 Benefit segmentation: Phân khúc theo lợi ích khách hàng
56 Big idea: Ý tưởng sáng tạo
57 Billings: Tổng doanh thu quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Please follow and like us:
error0

THÔNG TIN

Liên hệ với TOPPY

Địa điểm T.5, MAC Plaza, 10 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
Giờ hoạt động 08:30 - 20:30
Hotline 024 7102 0222
500+ GIẢNG VIÊN ÂU/MỸ
1.000+ ĐỀ THI THỬ
25.000+ CÂU HỎI LUYỆN TẬP
100% GIÁO VIÊN CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ