Danh sách từ đồng nghĩa và trái nghĩa tăng band điểm IELTS

Luyện thi Ielts online > Luyện Thi Ielts > Danh sách từ đồng nghĩa và trái nghĩa tăng band điểm IELTS

Việc thành thạo sử dụng các từ đồng nghĩa giúp bạn tránh khỏi tình trạng trên, giao tiếp trở nên trơn tru, văn phong phù hợp ngữ cảnh, hơn nữa giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh nói chung cũng như giúp bạn tăng thêm điểm cho phần thi IELTS của mình

Toppy xin gửi tới các bạn danh sách các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa trong tiếng anh. Hy vọng sẽ giúp ích được trong quá trình học tập của các bạn. 

Link download :

RM_SynonymsAntonyms

Bài tập luyện tập : 

Bài 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.
A
. complain             B. exchange            C. explain              D. arrange

Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
A
. effects                   B. symptoms           C. hints                 D. demonstrations

Câu 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.
A. reasonable            B. acceptable           C. pretty high        D. wonderful


Bài 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.
A
. failed to pay           B. paid in full            C. had a bad personality                D. was paid much money

Câu 2: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning .
A
. elicited                    B. irregular                C. secret              D. legal


Bài 3: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.
A
. look down on          B. put up with            C. take away from             D. give on to

Câu 2: I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
A
. unplanned              B. deliberate                C. accidental                      D. unintentional

Bài 4: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: I could see the finish line and thought I was home and dry.
A. hopeless          B. hopeful         C. successful         D. unsuccessful

Câu 2: Carpetsfrom countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.
A
. Artifacts          B. Pottery          C. Rugs                  D. Textiles

Câu 3: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.
A
. accidents          B. misunderstandings           C. incidentals            D.misfortunes

Bài 5: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The shop assistant was totally bewildered by the customer’s behavior.
A
. disgusted           B. puzzled            C. angry            D. upset

Câu 2: He didn’t bat an eyelid when he realized he failed the exam again.
A
. wasn’t happy             B. didn’t want to see             C. didn’t show surprise              D.didn’t care

Câu 3: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.
A
. casual               B. significant              C. promiscuous              D. aggressive


Bài 6: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word (s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Câu 1: The International Organizations are going to be in a temporary way in the country.
A
. soak               B. permanent             C. complicated             D. guess

Câu 2: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.
A. expensive             B. complicated           C. simple and easy to use           D. difficult to operate

Bài 7: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Câu 1: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.
A. come without knowing what they will see
B. come in large numbers
C. come out of boredom
D. come by plane

Câu 2: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.
A
. record              B. shine              C. categorize               D. diversify

Câu 3: She is always diplomatic when she deals with angry students.
A
. strict                B. outspoken                C. firm                    D. tactful

Bài 8: Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following sentences.

Câu 1: In remote communities, it’s important to replenish stocks before the winter sets in.
A
. remake               B. empty               C. refill                   D. repeat

Câu 2: There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.
A
. clear                      B. obvious                    C. thin               D. insignificant

Bài 9: Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions

Câu 1: Roget’s Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas they express rather than by alphabetical order.
A
. restricted                    B. as well as                         C. unless                       D. instead of

Câu 2: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened.

A. outcome                      B. continuation                    C. beginning                    D. expansion

Câu 3: Let’s wait here for her; I’m sure she’ll turn up before long.
A
. arrive                           B. return                         C. enter                    D. visit

Bài 10: Mark the letter A,B,C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: This tapestry has a very complicated pattern.
A
. obsolete                     B. intricate                  C. ultimate                      D. appropriate

Câu 2: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.
A
. veterans                      B. tyros                      C. vagabonds                    D. zealots

Câu 3: We decided to pay for the furniture on the installment plan.
A
. monthly payment                  B. cash and carry                  C. credit card                 D. piece by piece

Câu 4: The last week of classes is always very busy because students are taking  examinations, making applications to the University, and extending their visas.
A
. hectic                  B. eccentric                     C. fanatic                  D. prolific

Câu 5: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.
A
. heatware             B. harvest                  C. summer                 D. aridity

ANSWER KEY
Bài 1:
1. => KEY C: account for = explain = giải thích cho
A. phàn nàn B. trao đổi
C. giải thích D. sắp xếp
2. => KEY C: suggestions = hints = gợi ý, đề xuất
A. tác động B. triệu chứng C. gợi ý D. luận chứng
3. => KEY D: fantastic = wonderful = tuyệt vời
A. hợp lí B. có thể chấp nhận C. khá cao D. tuyệt vời
Bài 2:
1. => KEY B: defaulted = vỡ nợ, phá sản
A. không thể trả nợ
B. thanh toán đầy đủ C. tính xấu D.
trả rất nhiều tiền
2. => KEY D: illicit = bất hợp pháp
A. lộ ra B. bất thườngC. bí mật D. hợp pháp
Bài 3:
1.=> KEY A: tolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng
A là từ trái nghĩa: xem thường ai, khinh miệt
B là từ đồng nghĩa: chịu đựng, chấp nhận
2. => KEY B: a chance = bất ngờ, vô tình
A. không có kế hoạch B. cố ý C. tình cờ D. không chủ ý
Bài 4:
1 => KEY C: home and dry = have been successful = thành công
A. vô vọng B hi vọng
C. thành công D. thất bại
2 => KEY C: Carpets = Rugs = thảm
A. hiện vật B. đồ gốm C. thảm D. dệt may
3=> KEY A: mishaps = accidents = rủi ro
A. tai nạn B. hiểu lầm C. chi phí phát sinh D. bất hạnh
Bài 5:
1=> KEY B: bewildered = hoang mang, lúng túng, bối rối
A. chán ghét B. bối rối, lúng túng C. tức giận D. khó chịu
2=> KEY C: didn’t bat an eyelid = không ngạc nhiên, không bị shock
A. không vui B. không muốn nhìn C. không ngạc nhiên D. không quan tâm
3=> KEY B: prominent = nổi bật, đáng chú ý

A. bình thường B. đáng chú ý C. lộn xộn D. tích cực
Bài 6:
1=> KEY B: temporary = tạm thời
A. thấm B. vĩnh viễn C. phức tạp D. khách mời
2=> KEY C: sophisticated = tinh vi, phức tạp
A. đắt đỏ B. phức tạp C. đơn giản và dễ sử dụng D. khó hoạt động
Bài 7:
1=> KEY B: flock = tụ tập, tụ họp thành bầy
A. cứ đi mà không cần quan tâm những gì họ đang thấy
B. đi với số lượng lớn
C. tránh sự nhàm chán
D. đi bằng máy bay
2=> KEY C: classify = phân loại
A. ghi âm B. chiếu sángC. phân loại D. đa dạng
3=> KEY D: diplomatic = khôn khéo
A. nghiêm ngặt B. thẳng thắn C. kiên định D. khôn khéo
Bài 8:
1=> KEY B: replenish (làm đầy) >< empty ( làm cho cạn)
Nghĩa các từ khác: repeat = nhắc lại; refill = làm cho đầy; remake = đánh dấu
2=> KEY D: discernible (có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ) >< insignificant ( không có
quan trọng, tầm thường)
Nghĩa các từ khác: thin = gầy; obvious = rành mạch, hiển nhiên; clear = rõ rang
Bài 9:
1 => KEY D: rather than ( hơn là ) = instead of ( thay vì)
Nghĩa các từ khác:
unless + clause = nếu không ; as well as = cũng như; restricted =
bị hạn chế
2=> KEY C: dawn = beginning : sự bắt đầu
Nghĩa các từ khác: expansion = sự mở rộng; continuation = sự tiếp diễn; outcome = hậu
quả
3=> KEY A: turn up = arrive : đến
Nghĩa các từ khác: visit = thăm; enter =vào; return = quay về
Bài 10:
1 => KEY B: complicated = phức tạp

A. bình thường B. đáng chú ý C. lộn xộn D. tích cực


THÔNG TIN

Liên hệ với TOPPY

Địa điểm T.5, MAC Plaza, 10 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
Giờ hoạt động 08:30 - 20:30
Hotline 024 7102 0222
500+ GIẢNG VIÊN ÂU/MỸ
1.000+ ĐỀ THI THỬ
25.000+ CÂU HỎI LUYỆN TẬP
100% GIÁO VIÊN CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ